fbpx
ICA - Học viện đào tạo pháp chế doanh nghiệp
Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 7

Bạn đang cần tài liệu ôn tập Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 7? Bài viết này tổng hợp những câu hỏi trắc nghiệm quan trọng, bám sát nội dung Luật Lao động, giúp bạn kiểm tra và củng cố kiến thức hiệu quả. Cùng khám phá ngay để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi và bài kiểm tra!

Tham khảo ngay khoá học Luật Lao động: https://study.phapche.edu.vn/khoa-hoc-tim-hieu-mon-luat-lao-dong?ref=lnpc

Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 7

Câu 1

Luật lao động thuộc lĩnh vực nào?

  • A.Tư pháp và công pháp
  • B.Quản lý nhà nước
  • C.Tư pháp
  • D.Công pháp

Câu 2

Cơ quan nào chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội?

  • A.Bộ Tài chính
  • B.Bảo hiểm xã hội Việt Nam
  • C.Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • D.Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

Câu 3

Nguồn của pháp luật lao động bao gồm:

  • A.Các văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ lao động và các quan hệ xã hội khác có liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động xảy ra trong và ngoài nước.
  • B.Các văn bản quy phạm pháp luật do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành để điều chỉnh các quan hệ lao động và các quan hệ xã hội khác có liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động xảy ra trong và ngoài nước.
  • C.Các văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ lao động và các quan hệ xã hội khác có liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động.
  • D.Các văn bản quy phạm pháp luật do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành để điều chỉnh các quan hệ lao động và các quan hệ xã hội khác có liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động.

Câu 4

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải chức năng của Luật lao động?

  • A.Bảo đảm ổn định xã hội
  • B.Bảo vệ người tiêu dùng
  • C.Bảo vệ người lao động và người sử dụng lao động
  • D.Kinh tế và giáo dục

Câu 5

Nếu người lao động đóng bảo hiểm xã hội không liên tục thì thời gian đóng bảo hiểm xã hội được tính…

  • A.Tổng thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội trừ đi thời gian không đóng.
  • B.Từ khi người lao động bắt đầu đóng bảo hiểm xã hội cho đến khi dừng đóng
  • C.Tổng thời gian từ khi bắt đầu đóng bảo hiểm xã hội cho đến khi dừng đóng
  • D.Tổng thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội

Câu 6

Chế độ nào mà bảo hiểm xã hội bắt buộc có nhưng bảo hiểm xã hội tự nguyện không có?

  • A.Ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  • B.Ốm đau, thai sản
  • C.Ốm đau, thai sản, tai nạn lao động
  • D.Ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí bổ sung

Câu 7

Thời hạn tập nghề tại doanh nghiệp tối đa là bao lâu?

  • A.120 ngày
  • B.30 ngày
  • C.90 ngày
  • D.60 ngày

Câu 8

Nhận định nào sau đây CHƯA ĐÚNG?

  • A.Thời gian học nghề theo chương trình đào tạo nhưng không quá 06 tháng.
  • B.Thời gian học nghề theo chương trình đào tạo.
  • C.Thời gian học nghề theo chương trình đào tạo nhưng không quá 01 năm.
  • D.Thời gian học nghề theo chương trình đào tạo nhưng không quá 03 tháng.

Câu 9

Chọn đối tượng KHÔNG phải tham gia BHXH bắt buộc?

  • A.Người đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
  • B.Người làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 01 tháng
  • C.Cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn.
  • D.Người làm việc theo hợp đồng có thời hạn 12 tháng đang hưởng lương hưu

Câu 10

Quan hệ học nghề là…

  • A.Quan hệ phát sinh giữa người học nghề, tập thể với cá nhân, tổ chức dạy nghề.
  • B.Quan hệ phát sinh giữa người học nghề, tập thể với các trường nghề.
  • C.Quan hệ phát sinh giữa người học nghề, tập thể với các trường nghề hoặc tổ chức dạy nghề.
  • D.Quan hệ phát sinh giữa người học nghề, tập thể với các trường nghề hoặc cá nhân, tổ chức dạy nghề.

Câu 11

Chọn nhận định đúng?

  • A.Lao động nam đang đóng bảo hiểm xã hội khi vợ sinh con được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản 07 ngày làm việc nếu vợ sinh thường.
  • B.Lao động nữ sinh con nhưng chỉ có cha tham gia bảo hiểm xã hội thì cha được trợ cấp một lần bằng 02 lần mức lương cơ sở tại tháng sinh con cho mỗi con.
  • C.Lao động nữ sinh con thì được trợ cấp một lần cho mỗi con bằng 01 lần mức lương cơ sở tại tháng lao động nữ sinh con.
  • D.Lao động nữ sinh con thì được trợ cấp một lần cho mỗi con bằng 03 lần mức lương cơ sở tại tháng lao động nữ sinh con.

Câu 12

Nhận định nào sau đây SAI?

  • A.Người tập nghề phải đủ 14 tuổi trở lên, trong một số trường hợp phải đủ 18 tuổi trở lên.
  • B.Người sử dụng lao động không thu học phí của người học nghề.
  • C.Người học nghề phải ký hợp đồng đào tạo nghề với người sử dụng lao động.
  • D.Người sử dụng lao động tuyển người vào học nghề, tập nghề để làm việc cho mình thì phải đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 7
Câu hỏi trắc nghiệm Luật Lao động phần 7

Câu 13

Sự bình đẳng trong pháp luật lao động và pháp luật Dân sự khác nhau như thế nào?

  • A.Trong luật lao động yếu tố bình đẳng chủ yếu thể hiện tại thời điểm xác lập quan hệ, còn trong quan hệ dân sự tồn tại từ thời điểm xác lập đến khi chấm dứt quan hệ.
  • B.Trong luật lao động yếu tố bình đẳng chủ yếu thể hiện tại từ thời điểm xác lập đến khi thực hiện quan hệ, còn trong quan hệ dân sự tồn tại ngay thời điểm xác lập quan hệ.
  • C.Trong luật Lao động yếu tố bình đẳng chủ yếu thể hiện tại từ thời điểm xác lập đến khi chấm dứt quan hệ, còn trong quan hệ dân sự tồn tại ngay thời điểm xác lập quan hệ.
  • D.Trong luật lao động yếu tố bình đẳng chủ yếu thể hiện tại thời điểm xác lập quan hệ, còn trong quan hệ dân sự tồn tại từ thời điểm xác lập đến khi thực hiện quan hệ.

Câu 14

Nghề, công việc nào sau đây người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi có thể được làm việc vào ban đêm?

  • A.Công việc văn phòng: photo.
  • B.Thu hoạch rau, củ, quả sạch theo mùa.
  • C.Bán hàng trong siêu thị.
  • D.Vận động viên thể thao.

Câu 15

Người làm việc không có quan hệ lao động là gì?

  • A.Người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động.
  • B.Người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành.
  • C.Người làm việc không trên cơ sở thuê mướn bằng hợp đồng lao động.
  • D.Người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả lương bởi người sử dụng lao động.

Câu 16

Năng lực pháp luật của người sử dụng lao động được hiểu như thế nào?

  • A.Là năng lực hành vi dân sự của người sử dụng lao động được quy định cụ thể trong bộ luật dân sự.
  • B.Là khả năng người sử dụng lao động thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật hiện hành.
  • C.Là khả năng được pháp luật quy định cho các quyền nhất định để có thể tham gia quan hệ pháp luật lao động.
  • D.Là khả của người sử dụng lao động trong việc tạo lập – gánh vác các quyền và nghĩa vụ trong quá trình tuyển dụng lao động.

Câu 17

Nơi làm việc nào sau đây gây tổn hại đến sự phát triển thể lực, trí lực, nhân cách của người chưa thành niên?

  • A.Chăn thả gia súc tại nông trại.
  • B.Làm tranh hàng trống.
  • C.Bụi bông.
  • D.Làm bún gạo.

Câu 18

Những công việc KHÔNG được sử dụng lao động từ đủ 13 tuổi làm việc?

  • A.Thêu ren, làm tranh đông hồ.
  • B.Phục vụ bàn.
  • C.Vận động viên bơi lội.
  • D.Đan lát, làm các đồ gia dụng.

Câu 19

Việc dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc các thủ đoạn khác để ép buộc người lao động phải làm việc trái ý muốn của họ là hành vi gì?

  • A.Cưỡng bức lao động.
  • B.Phân biệt đối xử trong lao động.
  • C.Bóc lột tại nơi làm việc.
  • D.Quấy rối tại nơi làm việc.

Câu 20

Khả năng lao động của người lao động được thể hiện qua…

  • A.Năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự.
  • B.Năng lực hành vi dân sự và năng lực hành vi.
  • C.Năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự và năng lực hành vi.
  • D.Năng lực pháp luật và năng lực hành vi.

Câu 21

Học nghề để làm việc cho người sử dụng là gì?

  • A.Việc người sử dụng lao động tuyển người vào để đào tạo nghề nghiệp tại nơi làm việc không quá 03 tháng.
  • B.Việc người sử dụng lao động tuyển người vào để hướng dẫn thực hành công việc theo vị trí việc làm tại nơi làm việc không quá 03 tháng.
  • C.Việc người sử dụng lao động tuyển người vào để đào tạo nghề nghiệp tại nơi làm việc.
  • D.Việc người sử dụng lao động tuyển người vào để hướng dẫn thực hành công việc theo vị trí việc làm tại nơi làm việc.

Câu 22

Hết thời hạn học nghề…

  • A.Người học nghề có quyền chuyển sang làm việc cho người sử dụng lao động khác mà không cần bồi thường bất kỳ chi phí nào.
  • B.Người học nghề và người sử dụng lao động phải ký kết hợp đồng lao động.
  • C.Người học nghề không phải chịu trách nhiệm gì với người sử dụng lao động.
  • D.Người sử dụng lao động không có quyền ràng buộc người học nghề làm việc cho mình.

Câu 23

Chọn các văn bản là nguồn của Luật lao động?

  • A.Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, Luật các tổ chức tín dụng.
  • B.Luật đất đai, Luật dạy nghề.
  • C.Luật tố tụng dân sự, Luật thương mại.
  • D.Luật công đoàn, Luật đầu tư.

Câu 24

Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện là công dân Việt Nam từ đủ…

  • A.15 tuổi.
  • B.14 tuổi.
  • C.13 tuổi.
  • D.18 tuổi.

Câu 25

Đặc điểm nào sau đây đúng về Bảo hiểm hưu trí bổ sung, ngoại trừ?

  • A.Cơ chế tạo lập quỹ từ sự đóng góp của người lao động và người sử dụng lao động dưới hình thức tài khoản tiết kiệm cá nhân.
  • B.Tích lũy thông qua hoạt động đầu tư.
  • C.Chính sách bảo hiểm xã hội mang tính chất bắt buộc.
  • D.Chính sách bảo hiểm xã hội mang tính chất tự nguyện.

Câu 26

Nghề, công việc nào sau đây người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi có thể được làm thêm giờ?

  • A.Tháo dỡ giàn giáo.
  • B.Phân loại phế liệu.
  • C.Đơm nút.
  • D.Tiếp xúc với các vi sinh vật gây bệnh.

Câu 27

Quan hệ lao động được thiết lập dựa trên cơ sở?

  • A.Phong tục tập quán.
  • B.Hợp đồng.
  • C.Quy định pháp luật.
  • D.Uy tín cá nhân.

Câu 28

Quan hệ quản lý nhà nước về lao động là…

  • A.Quan hệ giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền với người lao động và người sử dụng lao động.
  • B.Quan hệ giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền với người sử dụng lao động.
  • C.Quan hệ giữa công đoàn với người sử dụng lao động.
  • D.Quan hệ giữa công đoàn với người sử dụng lao động và người lao động.

Câu 29

Người sử dụng lao động là…

  • A.Doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình.
  • B.Doanh nghiệp, cá nhân có thuê mướn lao động, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình.
  • C.Doanh nghiệp, cá nhân, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã.
  • D.Doanh nghiệp, cơ quan, cá nhân có đầy đủ năng lực hành vi dân sự, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình.

Câu 30

Khách thể của quan hệ lao động là?

  • A.Sức lao động.
  • B.Tiền lương tiền công.
  • C.Công việc cần hoàn thành.
  • D.Sự quản lý của các bên tham gia quan hệ.

Câu 31

Tiêu chuẩn lao động là gì?

  • A.Tập hợp những điều kiện lao động và sử dụng lao động tối thiểu được công nhận trong một phạm vi áp dụng nhất định.
  • B.Tập hợp những điều kiện và yếu tố tác động vào lao động và sử dụng lao động tối thiểu được công nhận trong một phạm vi áp dụng nhất định.
  • C.Tổng hợp các yếu tố tác động đến người lao động trong quá trình lao động ở không gian nhất định.
  • D.Tổng hợp các điều kiện và yếu tố tác động đến người lao động trong quá trình lao động ở không gian nhất định.

Câu 32

Nếu hai bên thống nhất việc sửa đổi, bổ sung nội dung hợp đồng thì…

  • A.Ký kết phụ lục hợp đồng lao động.
  • B.Ký kết phụ lục hợp đồng lao động và giao kết hợp đồng lao động mới.
  • C.Ký kết phụ lục hợp đồng lao động hoặc giao kết hợp đồng lao động mới.
  • D.Giao kết hợp đồng lao động mới.

Câu 33

Nếu hai bên không thống nhất được nội dung sửa đổi, bổ sung của hợp đồng thì…

  • A.Hai bên tạm hoãn thực hiện hợp đồng cho đến khi thống nhất.
  • B.Tiếp tục thực hiện hợp đồng lao động đã giao kết.
  • C.Hai bên ngừng thực hiện hợp đồng.
  • D.Hai bên tạm hoãn hợp đồng cho đến khi thống nhất nhưng tối đa không quá 30 ngày.

Câu 34

Công việc theo mùa vụ, công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng thì nhóm người lao động từ đủ 18 tuổi trở lên có thể ủy quyền cho một người lao động trong nhóm để giao kết hợp đồng lao động…

  • A.Hợp đồng lao động được giao kết bằng văn bản và có hiệu lực đối với người đại diện ký.
  • B.Hợp đồng lao động được giao kết bằng lời nói hoặc văn bản và có hiệu lực đối với người đại diện ký.
  • C.Hợp đồng lao động phải được giao kết bằng văn bản và có hiệu lực như giao kết với từng người lao động.
  • D.Hợp đồng lao động được giao kết bằng lời nói hoặc văn bản và có hiệu lực như giao kết với từng người lao động.

Câu 35

Chọn câu SAI?

  • A.Người sử dụng lao động có thể giao kết hợp đồng trước hoặc sau khi nhận người lao động vào làm việc.
  • B.Hợp đồng lao động được giao kết thông qua phương tiện điện tử dưới hình thức thông điệp dữ liệu có giá trị như hợp đồng lao động bằng văn bản.
  • C.Người lao động và người sử dụng lao động có thể thỏa thuận hợp đồng bằng tên gọi khác nhưng có nội dung thể hiện về việc làm có trả công, tiền lương và sự quản lý, điều hành, giám sát của một bên thì vẫn được coi là hợp đồng lao động.
  • D.Người lao động và người sử dụng lao động có thể giao kết hợp đồng lao động bằng lời nói đối với hợp đồng có thời hạn dưới 01 tháng.

Câu 36

Người sử dụng lao động được ký bao nhiêu lần hợp đồng xác định thời hạn với người lao động?

  • A.01 lần.
  • B.03 lần.
  • C.02 lần.
  • D.Không giới hạn.

Câu 37

Điều nào CHƯA ĐÚNG về phụ lục hợp đồng…

  • A.Phụ lục hợp đồng lao động sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của hợp đồng lao động thì phải ghi rõ nội dung điều, khoản sửa đổi, bổ sung và thời điểm có hiệu lực.
  • B.Là bộ phận của hợp đồng lao động và có hiệu lực như hợp đồng lao động.
  • C.Quy định chi tiết, sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của hợp đồng lao động nhưng không được sửa đổi thời hạn của hợp đồng lao động.
  • D.Là bộ phận của hợp đồng lao động và có hiệu lực thấp hơn hợp đồng lao động.

Câu 38

Hành vi nào sau đây của người sử dụng lao động không đúng khi chuyển người lao động sang làm công việc khác so với hợp đồng lao động?

  • A.Trả lương theo công việc cũ cho đến hết thời gian làm công việc mới nếu tiền lương công việc mới thấp hơn công việc cũ.
  • B.Trả lương không được thấp 85% công việc cũ và không thấp hơn mức lương tối thiểu.
  • C.Phải thông báo với người lao động trước khi chuyển họ làm công việc mới.
  • D.Trả lương theo công việc mới nếu công việc mới lương cao hơn công việc cũ.

Câu 39

Người sử dụng lao động có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động mà không phải báo trước cho người lao động nếu…

  • A.Người lao động không có mặt tại nơi làm việc sau khi hết hạn tạm hoãn hợp đồng.
  • B.Người lao động đang nghỉ việc riêng.
  • C.Người lao động cung cấp không trung thực thông tin khi giao kết hợp đồng làm ảnh hưởng đến việc tuyển dụng người lao động.
  • D.Người lao động đủ tuổi nghỉ hưu.

Câu 40

Người giao kết hợp đồng lao động bên phía người lao động là người…

  • A.Người lao động từ đủ 15 tuổi trở lên.
  • B.Người lao động từ đủ 14 tuổi trở lên.
  • C.Người lao động từ đủ 18 tuổi trở lên.
  • D.Người được ủy quyền lại từ người được ủy quyền giao kết hợp đồng lao động.

Câu 41

Chọn nhận định đúng?

  • A.Người lao động không phải trả chi phí cho việc tuyển dụng.
  • B.Người lao động phải trả một khoản chi phí cho việc tuyển dụng.
  • C.Người lao động có thể phải trả một khoản chi phí nhỏ cho việc tuyển dụng.
  • D.Người lao động chỉ trả một khoản chi phí nhỏ cho việc tuyển dụng khi được yêu cầu.

Câu 42

Hành vi người sử dụng lao động KHÔNG được làm khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động…

  • A.Giữ bản sao y giấy tờ tùy thân, văn bằng, chứng chỉ của người lao động.
  • B.Yêu cầu người lao động phải thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản cho việc thực hiện hợp đồng lao động.
  • C.Ký hợp đồng với nhiều người lao động để thực hiện một công việc.
  • D.Yêu cầu người lao động bảo vệ bí mật kinh doanh, bảo vệ bí mật công nghệ.

Câu 43

Công việc nào KHÔNG được thực hiện cho thuê lại lao động?

  • A.Giúp việc gia đình.
  • B.Biên tập tài liệu.
  • C.Lái xe và thư ký.
  • D.Hỗ trợ bán hàng và lễ tân.

Câu 44

Khi thỏa ước lao động tập thể hết hạn mà các bên vẫn tiếp tục thương lượng thì…

  • A.Quyền và nghĩa vụ của người lao động được thực hiện theo quy định của pháp luật.
  • B.Quyền và nghĩa vụ của người lao động được thực hiện theo thỏa ước lao động tập thể ngành.
  • C.Quyền và nghĩa vụ của người lao động được thực hiện theo thỏa ước lao động tập thể cũ nhưng không quá 90 ngày.
  • D.Quyền và nghĩa vụ của người lao động được thực hiện theo thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp.

Câu 45

Nội dung nào sau đây CHƯA ĐÚNG?

  • A.Thỏa ước lao động tập thể vô hiệu từng phần khi một hoặc một số nội dung trong thỏa ước lao động tập thể vi phạm pháp luật.
  • B.Doanh nghiệp thành viên của thỏa ước lao động tập thể ngành, thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp được rút khỏi thỏa ước lao động tập thể khi có khó khăn đặc biệt trong hoạt động sản xuất, kinh doanh.
  • C.Thỏa ước lao động tập thể vô hiệu toàn bộ khi không tuân thủ đúng quy trình thương lượng, ký kết thỏa ước lao động tập thể.
  • D.Thỏa ước lao động tập thể vô hiệu từng phần khi người ký kết không đúng thẩm quyền.

Mời bạn xem thêm:

Đánh giá bài viết

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

.
.
.